| Việt | Hán | Unicode |
Pinyin |
Giải nghiã | Ví dụ & Ghi chú |
| ta | 塔 | ta | taleban 塔利班 | ||
| ta | 些 | a little, few, rather, somewhat | |||
| tà | 邪 | interrogative particle; miasma; evil; unfair | tàddạo 邪道; tà ma 邪魔 demons | ||
| tà | 斜 | slant, slope | 斜陽 the setting sun | ||
| tá | 佐 | assist | phụ tá 輔佐 assistant; tướng tá 將佐
high-ranking military officers |
||
| tá | 借 | borrow, lend | |||
| tả | 左 | left side | |||
| tả | 寫 | depict, describe; relieve | miêu tả 描寫 | ||
| tả | 瀉 | leak, flow, pour down, drain off | thổ tả 吐瀉 cholera; 水瀉 diarrhoea | ||
| tạ | 謝 | to give up, to decline; to thank | tạ thế 謝世 to pass away; báo tạ 報謝 to pay debt of gratitude; 謝罪 to apologize | ||
| tạ | 榭 | kiosk, pavilion | thuỷ tạ 水榭 pavilionor bower surrounded by water | ||
| tác | 作 | to do, to make, to regard as | tác dụng 作用, tác giả 作家, tác nghiệp 作業, tác phẩm 作品, công tác 工作, hợp tác 合作 | ||
| tắc | 則 | norm, principle, to follow | |||
| tắc | 塞 | to block, stop up; fortress | |||
| tạc | 昨 | hôm qua | |||
| tạc | 鑿 | to bore, chisel out | |||
| tai | 災 | tai hại 災害, tai nạn 災難, thiên tai 天災, tai ương 災殃 | |||
| tài | 才 | U+624d |
cai2 |
talent, ability; just, only | tài cán 才干; tài hoa 才華; tài na(ng 才能; tài tình 才情 great ability; tài tử 才子; thiên tài 天才 genius; 大才小用 an able man given a small job; 求才 look for real talents; 人才 a talented person |
| tài | 財 | U+8ca1
|
cai2 |
wealth, valuables, riches | tài bạch 財帛; tài chính 財政; tài nguyên 財源 source of money, financial resources; tài sản 財產; tài vụ 財務; gia tài 家財 patrimony; phát tài 發財 make money, get rich |
| tài | 材 | material, talent, skill | tài liệu 材料 | ||
| tái | 再 | again | tái kiến 再見, tái xuất hiện 再出現 | ||
| tải | 載 | carry; fill in; wear | |||
| tam | 三 | 3 | tam giác 三角, tam quốc diễn nghiã 三國演義 | ||
| tâm | 心 | heart | tim; tâm linh 心靈, tâm lý 心理 | ||
| tằm | 蠶 | silkworm | |||
| tầm | 尋 | to seek; = 8 尺 | |||
| tấm | 糝 | rice in grain; add rice to gruel | Standard Sino-Viet. is tẩm | ||
| tạm | 暫 | briefly, temporarily | tạm hoãn 暫緩, tạm thời 暫時 | ||
| tân | 新 | new | tân hoa xã 新華社, tân nương 新娘, tân sinh 新生, tân tây lan [new zealand] 新西蘭, tân ước 新約 | ||
| tân | 賓 | guest; subjects | |||
| tàn | 殘 | fade, decline; to hurt | tàn dư 殘餘, tàn nhẫn 殘忍, tàn phế 殘廢, tàn sát 殘殺 | ||
| tần | 頻 | frequency/frequently | |||
| tán | 讚 | praise | tán dương 讚揚, tán ddồng 讚同, tán thưởng 讚賞 | ||
| tấn | 噸 | ton | |||
| tản | 散 | to disperse | tán; tản văn 散文, tán xạ 散射 | ||
| tản | 傘 | umbrella, sunshade | tán; tàn | ||
| tận | 盡 | tận lực 盡力 | |||
| tang | 喪 | to mourn; burial | tang lễ 喪禮 | ||
| tang | 桑 | mulberry | |||
| tang | 贓 | stolen things, loot, booty | |||
| tăng | 增 | to increase, add to | tăng cường 增強, tăng gia 增加, tăng trưởng 增長 | ||
| tăng | 僧 | Buddhist priest | |||
| tăng | 憎 | to hate | |||
| tàng | 藏 | to conceal, store | |||
| tầng | 層 | layer, floor | từng; tằng | ||
| táng | 葬 | bury | |||
| táng | 喪 | lose | tang; táng tâm [lunatic] 喪心 | ||
| tạng | 臟 | viscera, internal organs | |||
| tanh | 腥 | rank smell, fishy smell | |||
| tảo | 棗 | Chinese jujube | |||
| tạo | 造 | to make, do, construct | tạo thành 造成 | ||
| tạp | 雜 | mixed | tạp chí 雜誌, tạp hoá 雜貨, tạp thi 雜詩 | ||
| tập | 習 | tập quán 習慣 | |||
| tập | 集 | tập ddoàn 集團, tập hợp 集合, tập thể 集體, tập trung 集中 | |||
| tật | 疾 | sick, suffering; urgent | |||
| tàu | 槽 | wooden boat, ship | Standard Sino-Viet. is tào | ||
| tây | 西 | U+897f |
xi1 |
west | tây ban nha 西班牙, tây du ký 西遊記, tây hồ 西湖, tây nam 西南, tây tạng 西藏 |
| tày | 齊 | equal, in line | |||
| tẩy | 洗 | to wash, wash clean | |||
| tê |
犀 |
U+7280 |
xi1 |
rhinoceros; sharp, well-tempered |
犀兵 well-trained, dashing army; 犀角 rhinoceros horn |
| tê |
痹 |
U+75f9 |
bi4 |
paralysis, numbness |
|
| tề | 劑 | notch; to cut; to compound medicine | tễ | ||
| tế | 細 | small, tiny; detailed | tí; tế bào 細胞, tế nhị 細膩 | ||
| tế | 祭 | sacrifice | |||
| tể | 宰 | to rule, to slaughter | ddồ tể 屠宰 to butcher; tể tướng 宰相 prime minister (in feudal China); chủ tể 主宰 to dominate, rule | ||
| tệ | 敝 | worn out, bad |